Bảng giá xe Toyota mới nhất

Bảng giá xe Toyota

BẢNG GIÁ XE TOYOTA

Dòng xeMô tảGiá
TOYOTA YARIS CROSS
Yaris Cross HEV (2 tông màu)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 1.496 cc
740.000.000 VNĐ
Yaris Cross HEV (trắng ngọc trai)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 1.496 cc
736.000.000 VNĐ
Yaris Cross HEV (đen)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 1.496 cc
728.000.000 VNĐ
Yaris Cross (2 tông màu)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp kép
Động cơ xăng dung tích 1.496 cc
662.000.000 VNĐ
Yaris Cross (trắng ngọc trai)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp kép
Động cơ xăng dung tích 1.496 cc
658.000.000 VNĐ
Yaris Cross (đen)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp kép
Động cơ xăng dung tích 1.496 cc
650.000.000 VNĐ
TOYOTA RAIZE
Raize (1 tông màu Đen, Đỏ)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 998 cc
510.000.000 VNĐ
Raize (2 tông màu)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 998 cc
522.000.000 VNĐ
Raize (Trắng ngọc trai)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp CVT
Động cơ xăng dung tích 998 cc
518.000.000 VNĐ
TOYOTA COROLLA CROSS
Corolla Cross 1.8HEV (Trắng ngọc trai, Đỏ)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 1.798 cc
873.000.000 VNĐ
Corolla Cross 1.8HEV (các màu khác)5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 1.798 cc
865.000.000 VNĐ
Corolla Cross 1.8V (Trắng ngọc trai, Đỏ)5 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng dung tích 1.798 cc
828.000.000 VNĐ
Corolla Cross 1.8V (các màu khác)5 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng dung tích 1.798 cc
820.000.000 VNĐ
TOYOTA WIGO
Wigo G5 chỗ ngồi
Số biến thiên vô cấp kép
Động cơ xăng dung tích 1.198 cc
405.000.000 VNĐ
TOYOTA VIOS
Vios 1.5G-CVT (trắng ngọc trai)5 chỗ ngồi
Hộp số CVT
Động cơ xăng dung tích 1.496 cc
553.000.000 VNĐ
Vios 1.5G-CVT (các màu khác)5 chỗ ngồi
Hộp số CVT
Động cơ xăng dung tích 1.496 cc
545.000.000 VNĐ
Vios 1.5E-CVT (trắng ngọc trai)5 chỗ ngồi
Hộp số CVT
Động cơ xăng dung tích 1.496 cc
496.000.000 VNĐ
Vios 1.5E-CVT (các màu khác)5 chỗ ngồi
Hộp số CVT
Động cơ xăng dung tích 1.496 cc
488.000.000 VNĐ
Vios 1.5E-MT (trắng ngọc trai)5 chỗ ngồi
Số sàn 5 cấp
Động cơ xăng dung tích 1.496 cc
466.000.000 VNĐ
Vios 1.5E-MT (các màu khác)5 chỗ ngồi
Số sàn 5 cấp
Động cơ xăng dung tích 1.496 cc
458.000.000 VNĐ
TOYOTA CAMRY
Camry HEV Luxury (trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim)5 chỗ ngồi
Điều hòa tự động 3 vùng độc lập
Số tự động vô cấp E-CVT
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 2.487 cc
1.472.000.000 VNĐ
Camry HEV Luxury (các màu khác)5 chỗ ngồi
Điều hòa tự động 3 vùng độc lập
Số tự động vô cấp E-CVT
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 2.487 cc
1.460.000.000 VNĐ
Camry HEV Premium (trắng ngọc trai, đỏ, xám ánh kim)5 chỗ ngồi
Điều hòa tự động 3 vùng độc lập
Số tự động vô cấp E-CVT
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 2.487 cc
1.332.000.000 VNĐ
Camry HEV Premium (các màu khác)5 chỗ ngồi
Điều hòa tự động 3 vùng độc lập
Số tự động vô cấp E-CVT
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 2.487 cc
1.320.000.000 VNĐ
TOYOTA INNOVA CROSS
Innova Cross 2.0 HEV (Trắng ngọc trai)7 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ Hybrid (xăng + điện)
Dung tích 1.987 cc
968.000.000 VNĐ
Innova Cross 2.0 HEV (các màu khác)7 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ Hybrid (xăng + điện)
Dung tích 1.987 cc
960.000.000 VNĐ
Innova Cross 2.0 V (Trắng ngọc trai)8 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng
Dung tích 1.987 cc
833.000.000 VNĐ
Innova Cross 2.0 V (Các màu khác)8 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng
Dung tích 1.987 cc
825.000.000 VNĐ
Innova Cross 2.0 G (Trắng ngọc trai)8 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng
Dung tích 1.987 cc
738.000.000 VNĐ
Innova Cross 2.0 G (Các màu khác)8 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng
Dung tích 1.987 cc
730.000.000 VNĐ
TOYOTA VELOZ CROSS
Veloz Cross CVT Top (trắng ngọc trai)7 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng
Dung tích 1.496 cc
668.000.000 VNĐ
Veloz Cross CVT Top7 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng
Dung tích 1.496 cc
660.000.000 VNĐ
Veloz Cross CVT (trắng ngọc trai)7 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng
Dung tích 1.496 cc
646.000.000 VNĐ
Veloz Cross CVT7 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng
Dung tích 1.496 cc
638.000.000 VNĐ
TOYOTA AVANZA PREMIO
Avanza Premio CVT7 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ xăng
Dung tích 1.496 cc
598.000.000 VNĐ
Avanza Premio MT7 chỗ ngồi
Số sàn 5 cấp
Động cơ xăng
Dung tích 1.496 cc
558.000.000 VNĐ
TOYOTA FORTUNER
Fortuner Legender 2.7AT 4x2 (Trắng ngọc trai)7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2.694 cc, 4x2
1.298.000.000 VNĐ
Fortuner Legender 2.7AT 4x2 (Trắng ngọc trai nóc đen)7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2.694 cc, 4x2
1.302.000.000 VNĐ
Fortuner Legender 2.7AT 4x47 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2.694 cc, 4x4
1.395.000.000 VNĐ
Fortuner Legender 2.7AT 4x4 (Trắng ngọc trai)7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2.694 cc, 4x4
1.403.000.000 VNĐ
Fortuner Legender 2.7AT 4x4 (Trắng ngọc trai nóc đen)7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2.694 cc, 4x4
1.407.000.000 VNĐ
TOYOTA ALPHARD
Alphard HEV (Trắng ngọc trai, Nâu ánh vàng)7 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 2.487 cm3
4.435.000.000 VNĐ
Alphard HEV (màu khác)7 chỗ ngồi
Số tự động vô cấp
Động cơ Hybrid (xăng + điện) dung tích 2.487 cm3
4.415.000.000 VNĐ
TOYOTA LAND CRUISER PRADO
Land Cruiser Prado (trắng ngọc trai)7 chỗ ngồi
Số tự động 8 cấp
Động cơ xăng tăng áp dung tích 2.393 cc, 4x4
3.500.000.000 VNĐ
Land Cruiser Prado (các màu khác)7 chỗ ngồi
Số tự động 8 cấp
Động cơ xăng tăng áp dung tích 2.393 cc, 4x4
3.480.000.000 VNĐ
TOYOTA LAND CRUISER
Land Cruiser (trắng ngọc trai)7 chỗ ngồi
Số tự động 10 cấp
Động cơ xăng turbo kép, dung tích 3.445 cc, 4x4
4.600.000.000 VNĐ
Land Cruiser (các màu khác)7 chỗ ngồi
Số tự động 10 cấp
Động cơ xăng turbo kép, dung tích 3.445 cc, 4x4
4.580.000.000 VNĐ
TOYOTA LAND CRUISER FJ
Land Cruiser FJ (trắng ngọc trai)5 chỗ ngồi
Số tự động 6 cấp
Động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x4
1.210.000.000 VNĐ
Land Cruiser FJ (các màu khác)5 chỗ ngồi
Số tự động 6 cấp
Động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x4
1.198.000.000 VNĐ
TOYOTA HILUX
HILUX TRAILHUNTER 2.8 4x4 AT (Trắng ngọc trai)5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, 4x4, động cơ dầu, dung tích 2.755 cm3911.000.000 VNĐ
HILUX TRAILHUNTER 2.8 4x4 AT (các màu khác)5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, 4x4, động cơ dầu, dung tích 2.755 cm3903.000.000 VNĐ
HILUX PRO 2.8 4x2 AT (Trắng ngọc trai)5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, 4x2, động cơ dầu, dung tích 2.755 cm3714.000.000 VNĐ
HILUX PRO 2.8 4x2 AT (Các màu khác)5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, 4x2, động cơ dầu, dung tích 2.755 cm3706.000.000 VNĐ
HILUX STANDARD 2.8 4x2 MT (Trắng ngọc trai)5 chỗ ngồi, số sàn 6 cấp, 4x2, động cơ dầu, dung tích 2.755 cm3640.000.000 VNĐ
HILUX STANDARD 2.8 4x2 MT (Các màu khác)5 chỗ ngồi, số sàn 6 cấp, 4x2, động cơ dầu, dung tích 2.755 cm3632.000.000 VNĐ
Lưu ý: Mức giá bán lẻ trên đã bao gồm thuế VAT 10%, không bao gồm các phí đăng ký, đăng kiểm khác và được áp dụng từ ngày 23 tháng 04 năm 2019 trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Công ty ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ chi tiết kỹ thuật và giá không báo trước.
Gọi ngay
Yêu cầu giá lăn bánh