
CAMRY 2026- TIÊN PHONG DẪN ĐẦU, TINH HOA THANH TỰU
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Nhập khẩu nguyên chiếc
CÁC PHIÊN BẢN CỦA CAMRY
CAMRY 2.0Q: 1.220.000.000đ
CAMRY HEV MID: 1.320.000.000đ
CAMRY HEV TOP: 1.460.000.000đ
Thiết kế mâm xe 18″ hoàn toàn mới cho cảm giác bề thế và mạnh mẽ
.jpg)



Hệ thống 7 túi khí được phân bổ ở các vị trí trọng yếu, đảm bảo sự an toàn của hành khách trong suốt hành trình

Khoang hành khách được thiết kế rộng rãi, tối ưu không gian
.png)
Song song với công nghệ Hybrid thế hệ thứ 5, động cơ xăng cũng được nâng cấp nhằm tối ưu hóa việc sử dụng nhiên liệu, hướng đến giảm phát thải, đem lại trải nghiệm lái đầy hứng khởi

Với triết lý tạo ra những chiếc xe tốt hơn bao giờ hết, Thông qua định hướng TNGA, Toyota đã thiết kê lại toàn bộ cấu trúc khung gầm, củng cố nền tảng cốt lõi và mang lại khả năng vận hành tuyệt vời hơn cho khách hàng. 03 lợi ích mà TNGA mang lại bao gồm: 1. Tính linh hoạt 2. Tính ổn định 3. Tầm quan sát
.jpg)
Xám ánh kim(1L5) 1L5

Đỏ (3U5) 3U5

Trắng ngọc trai(089) 089

Xám ánh bạc (1H5) 1H5

Đen (218) 218

Động cơ & Khung xe
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
| |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
| ||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) |
| ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
| ||
| Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) |
| ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
| ||
| Trọng lượng không tải (kg) |
| ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) |
| ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) |
| ||
| Dung tích khoang hành lý (L) |
| ||
| Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) |
| ||
| Động cơ | Loại động cơ |
| |
| Số xy lanh |
| ||
| Bố trí xy lanh |
| ||
| Dung tích xy lanh (cc) |
| ||
| Hệ thống nhiên liệu |
| ||
| Loại nhiên liệu |
| ||
| Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) |
| ||
| Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) |
| ||
| Tiêu chuẩn khí thải |
| ||
| Chế độ lái |
| ||
| Hệ thống truyền động |
| ||
| Hộp số |
| ||
| Hệ thống treo | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Hệ thống lái | Trợ lực tay lái |
| |
| Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) |
| ||
| Vành & lốp xe | Loại vành |
| |
| Kích thước lốp |
| ||
| Lốp dự phòng |
| ||
| Phanh | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Tiêu thụ nhiên liệu | Kết hợp |
| |
| Trong đô thị |
| ||
| Ngoài đô thị |
|
Ngoại thất
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần |
| |
| Đèn chiếu xa |
| ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày |
| ||
| Hệ thống điều khiển đèn tự động |
| ||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu |
| ||
| Chế độ đèn chờ dẫn đường |
| ||
| Cụm đèn sau |
| ||
| Đèn báo phanh trên cao |
| ||
| Đèn sương mù | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện |
| |
| Chức năng gập điện |
| ||
| Tích hợp đèn báo rẽ |
| ||
| Tích hợp đèn chào mừng |
| ||
| Màu |
| ||
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi |
| ||
| Bộ nhớ vị trí |
| ||
| Chức năng sấy gương |
| ||
| Chức năng chống bám nước |
| ||
| Chức năng chống chói tự động |
| ||
| Gạt mưa | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Chức năng sấy kính sau |
| ||
| Ăng ten |
| ||
| Tay nắm cửa ngoài |
| ||
| Cánh hướng gió sau |
| ||
| Ống xả kép |
|
Nội thất
| Tay lái | Loại tay lái |
| |
| Chất liệu |
| ||
| Nút bấm điều khiển tích hợp |
| ||
| Điều chỉnh |
| ||
| Lẫy chuyển số |
| ||
| Bộ nhớ vị trí |
| ||
| Gương chiếu hậu trong |
| ||
| Tay nắm cửa trong |
| ||
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ |
| |
| Đèn báo chế độ Eco |
| ||
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu |
| ||
| Chức năng báo vị trí cần số |
| ||
| Màn hình hiển thị đa thông tin |
| ||
| Cửa sổ trời |
|
Ghế
| Chất liệu bọc ghế |
| ||
| Ghế trước | Loại ghế |
| |
| Điều chỉnh ghế lái |
| ||
| Điều chỉnh ghế hành khách |
| ||
| Bộ nhớ vị trí |
| ||
| Chức năng thông gió |
| ||
| Chức năng sưởi |
| ||
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai |
| |
| Hàng ghế thứ ba |
| ||
| Hàng ghế thứ bốn |
| ||
| Hàng ghế thứ năm |
| ||
| Tựa tay hàng ghế sau |
|
Tiện nghi
| Rèm che nắng kính sau |
| ||
| Rèm che nắng cửa sau |
| ||
| Hệ thống điều hòa | Trước |
| |
| Cửa gió sau |
| ||
| Hộp làm mát |
| ||
| Hệ thống âm thanh | Đầu đĩa |
| |
| Số loa |
| ||
| Cổng kết nối AUX |
| ||
| Cổng kết nối USB |
| ||
| Kết nối Bluetooth |
| ||
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói |
| ||
| Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau |
| ||
| Kết nối wifi |
| ||
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm |
| ||
| Khóa cửa điện |
| ||
| Chức năng khóa cửa từ xa |
| ||
| Cửa sổ điều chỉnh điện |
| ||
| Cốp điều khiển điện |
| ||
| Hệ thống sạc không dây |
| ||
| Hệ thống điều khiển hành trình |
|
An ninh
| Hệ thống báo động |
| ||
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ |
|
An toàn chủ động
| Hệ thống chống bó cứng phanh |
| ||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp |
| ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử |
| ||
| Hệ thống ổn định thân xe |
| ||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo |
| ||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc |
| ||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo |
| ||
| Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình |
| ||
| Hệ thống thích nghi địa hình |
| ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp |
| ||
| Camera lùi |
| ||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Sau |
| |
| Góc trước |
| ||
| Góc sau |
|
An toàn bị động
| Túi khí | Túi khí người lái & hành khách phía trước |
| |
| Túi khí bên hông phía trước |
| ||
| Túi khí rèm |
| ||
| Túi khí bên hông phía sau |
| ||
| Túi khí đầu gối người lái |
| ||
| Túi khí đầu gối hành khách |
| ||
| Khung xe GOA |
| ||
| Dây đai an toàn | Trước |
| |
| Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ |
| ||
| Cột lái tự đổ |
| ||
| Bàn đạp phanh tự đổ |
|

